Tra cứu biểu thuế nhâp khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15,316 mặt hàng.


STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
151 - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:      
15202101100- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương 20102012CA,US0
15302101200- - Thịt dọi và các mảnh của chúng 20102012CA,US0
154021019- - Loại khác:      
15502101910- - - Thịt lợn muối xông khói 20102012CA,US0
15602101920- - - Thịt mông, thịt lọc không xương 20102012CA,US0
15702101990- - - Loại khác 20102012CA,US0
15802102000- Thịt trâu, bò 20152010CA0
15902109100- - Của bộ động vật linh trưởng 20  CA0
16002109200- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 20  CA0
16102109300- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 20   0
162021099- - Loại khác:      
16302109910- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô, đông lạnh 20  CA0
16402109920- - - Da lợn khô 20  CA0
16502109990- - - Loại khác 20  CA0
16603Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác      
1670301Cá sống      
168 - Cá sống khác:      
169030110- Cá cảnh:      
17003011010- - Cá hương hoặc cá bột 20152010 0
17103011020- - Loại khác, cá biển 30202009 0
17203011030- - Loại khác, cá nước ngọt 30202009 0
17303019100- - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 30202010 0
17403019200- - Cá chình (Anguilla spp) 30202010 0
175030193- - Cá chép:      
17603019310- - - Cá chép để làm giống 0   0
17703019390- - - Loại khác 30202010 0
178030199- - Loại khác:      
179 - - - Cá măng hoặc cá bột lapu lapu:     
18003019911- - - -Để làm giống 0   0
18103019919- - - - Loại khác 30202010CN0
182 - - - Cá bột khác:      
18303019921- - - -Để làm giống 0   0
18403019929- - - - Loại khác 30202010 0
18503019930- - - Cá biển khác 30202010CN0
18603019940- - - Cá nước ngọt khác 30202010 0
1870302Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04      
188 - Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá:     
189 - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:      
190 - Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:      
191 - Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:      
19203021100- - Họ cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) 30102014 (Endnote 4)NO,NZ0
19303021200- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá h ồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa - nuýp (Hucho hu 30102012NO,NZ0
19403021900- - Loại khác 30202010 0
19503022100- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, hippoglossus stenolepis) 30202010 0
19603022200- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 30202010 0
19703022300- - Cá bơn sole (Solea spp) 30202010 0
19803022900- - Loại khác 30152011 0
19903023100- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) 30152011SV0
20003023200- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 30152011SV0

« Trước12345678910Tiếp »